Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large population
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dân số đông
danh từ
a high number of inhabitants
Ví dụ
China
and
India
are
countries
with
a
very
large
population
.
Trung Quốc và Ấn Độ là những quốc gia có dân số rất đông.
AI
1
Dân số đông
1
Dân số đông
1
Dân số đông