Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large company
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công ty lớn
danh từ
a business with many employees or substantial operations
Ví dụ
The
corporation
expanded
into
Asia
by
acquiring
a
large
company
.
Tập đoàn đã mở rộng kinh doanh sang châu Á bằng cách mua lại một công ty lớn.
AI
1
Công ty lớn
1
Công ty lớn
1
Công ty lớn