larding
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thịt xông khói hoặc thịt lợn nhồi vào thịt khác trước khi nấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bacon or pork stuffed into other meat before cooking.
- Chất béo hoặc dầu mỡ được sử dụng để làm mỡ lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fat or grease used to lard something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lardingDạng gốc (base form)
- lardingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| larding needledanh từ | danh từ | Dụng cụ giống như chiếc kim dùng để chèn những dải mỡ nhỏ vào thịt nướng chưa nấu chín |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , ; ; […]