Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lappaconitine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hữu cơ có tác dụng giảm đau, được tìm thấy ở loài Aconitum
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An organic compound with analgesic effects, found in Aconitum species.
AI
1
Hợp chất hữu cơ có tác dụng giảm đau
1
Hợp chất hữu cơ có tác dụng giảm đau
1
Hợp chất hữu cơ có tác dụng giảm đau