Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
langret
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại khuôn được nạp
danh từ
A kind of loaded die.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
langret
Dạng gốc
(base form)
langret
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
If
I
throw
out
with
him
,
Hell
rot
him
for
a
false
die
.
But
’
tis
not
such
a
cast
shall
cast
away
all
my
fortune
.
I
have
a
langret
in
my
purse
shall
cross-bite
for
me
i
’
the
end
and
win
me
all
,
howsoe’er
the
Demons
cog
against
me
.
AI
1
Loại khuôn được nạp
1
Loại khuôn được nạp
1
Loại khuôn được nạp