Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
landlockedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không giáp biển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being landlocked.
Nguồn gốc
(etymology)
landlocked
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
mediterraneidad
giống cái
Sự không giáp biển
AI
1
Tính không giáp biển
1
Tính không giáp biển
1
Tính không giáp biển