Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
land-jobbing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc mua bán đất đai mang tính chất đầu cơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The buying and selling of land on speculation.
Ví dụ
He
[…]
knows
nothing
but
the
value
of
estates
,
and
how
to
improve
them
,
and
what
belongs
to
land-jobbing
and
husbandry
.
AI
1
Việc mua bán đất đai mang tính chất đầu cơ
1
Việc mua bán đất đai mang tính chất đầu cơ
1
Việc mua bán đất đai mang tính chất đầu cơ