lancination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đau nhói (như) bị dao đâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tearing or laceration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lancinationDạng gốc (base form)
- lancinationsSố nhiều (plural)