Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lampion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đèn chai, đèn cốc
danh từ
A small oil lamp.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lampion
Dạng gốc
(base form)
lampion
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
lampion
từ tiếng Ý
lampione
AI
1
Đèn chai
1
Đèn chai
1
Đèn chai