lamenting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự than khóc, sự than vãndanh từLamentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lamentingDạng gốc (base form)
- lamentingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , ; , , ’ ’ , […]Đêm nay thật hỗn loạn: nơi chúng ta nằm, ống khói bị thổi sập; và, như người ta nói, những tiếng than khóc văng vẳng trong không gian, những tiếng thét kỳ lạ của tử thần[...]
- Tom's .Mary đang tiếc thương cái chết của Tom.
- , , .Thôi than thở đi các cô, vào việc đi.