Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kyanization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép xử lý (gỗ) bằng thủy ngân clorua (để chống mốc)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of kyanizing.
Nguồn gốc
(etymology)
kyanize
+
-ation
AI
1
Phép xử lý (gỗ) bằng thủy ngân clorua (để chống mốc)
1
Phép xử lý (gỗ) bằng thủy ngân clorua (để chống mốc)
1
Phép xử lý (gỗ) bằng thủy ngân clorua (để chống mốc)