Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kurdyuk
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất béo từ đuôi của một con cừu đuôi béo
danh từ
Fat from the tail of a fat-tailed sheep.
2
Con cừu đuôi béo
danh từ
A fat-tailed sheep.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nga
курдюк
kurdjuk
Ví dụ
Modern-day
residents
of
the
Ukok
eat
kurdyuk
,
and
consider
it
a
delicacy
.
AI
1
Chất béo từ đuôi của một con cừu đuôi béo
2
Con cừu đuôi béo
1
Chất béo từ đuôi của một con cừu đuôi béo
2
Con cừu đuôi béo
1
Chất béo từ đuôi của một con cừu đuôi béo
2
Con cừu đuôi béo