Dịch

korophile

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người bị thu hút bởi các chàng trai hoặc chàng trai trẻdanh từA person attracted to boys or young men.
  2. Phụ nữ trưởng thành bị thu hút về mặt tình dục bởi các cô gái vị thành niên hoặc phụ nữ trẻdanh từAn adult woman who is sexually attracted to adolescent girls or young women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. korophileDạng gốc (base form)
  2. korophilesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκόροςkóros“boy, youth”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI