Dịch

knockdown

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cú đánh ngã, sự bị ngãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of knocking down or the condition of being knocked down.
  2. Đòn áp đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overwhelming blow.
  3. Giảm biểu hiện genđộng từTo employ the knockdown technique
  4. Áp đảo, mạnh mẽtính từkhông so sánh (not comparable)Powerful enough to overwhelm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knockdownNguyên thể (infinitive)
  2. knockdownsSố nhiều (plural)
  3. knockdownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knockdowningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knockdown-dragouttính từ, danh từCủa một cuộc chiến hoặc trận chiến, bạo lực rõ rệt

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Sinh vật giảm biểu hiện gen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A genetically modified organism that carries one or more genes in its chromosomes that have been made less active or had their expression reduced.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Tôi đã mua một chiếc rương có thể tháo rời tại cửa hàng đồ tự lắp ráp.

AI