Dịch

knock someone's block off

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đánh vào đầu người khác, khiến họ ngã xuống đất, đặc biệt trong tình trạng bất tỉnh; đánh đập một ngườiđộng từTo strike a person in the head, causing them to fall to the ground, especially in an unconscious condition; to beat up a person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock someone's block offNguyên thể (infinitive)
  2. knocks someone's block offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked someone's block offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking someone's block offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • " , ," . Fluck .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI