Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
knifer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Có người bán dao
danh từ
Someone who sells knives.
2
Một người dùng dao đâm người khác
danh từ
Someone who stabs another with a knife.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
knifer
Dạng gốc
(base form)
knifer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
knifer
knifer
y
Hành động hoặc thực hành sử dụng dao
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
knife
+
-er
AI
1
Có người bán dao
2
Một người dùng dao đâm người khác
1
Có người bán dao
2
Một người dùng dao đâm người khác
1
Có người bán dao
2
Một người dùng dao đâm người khác