Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
knife-boy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Em bé rửa dao
danh từ
A boy employed to clean knives.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
knife-boy
Dạng gốc
(base form)
knife-boy
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Em bé rửa dao
1
Em bé rửa dao
1
Em bé rửa dao