Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kmt
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của kissing my teeth: được sử dụng để thể hiện sự không đồng tình, khó chịu hoặc thất vọng
cụm từ
Initialism of kissing my teeth: used to express disapproval, annoyance, or frustration.
Ví dụ
I
get
4
spliff
max
out
a
3.5
kmt
[
image
caption
]
AI
1
khó chịu hoặc thất vọng
1
khó chịu hoặc thất vọng
1
khó chịu hoặc thất vọng