Dịch

klepto-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Ăn trộm, trộm cắptiền tốstealing, theft

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκλέπτηςkléptēs“thief”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*klep-“to steal”

AI