kittel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc áo choàng bằng vải lanh hoặc bông màu trắng được mặc bởi người Do Thái tôn giáo Ashkenazi vào các ngày lễ, trong giáo đường Do Thái hoặc ở nhà khi chủ trì Lễ Vượt Quadanh từA white linen or cotton robe worn by religious Ashkenazi Jews on holidays, in the synagogue, or at home when leading the Passover seder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kittelDạng gốc (base form)
- kittelsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishקיטלkitl