Dịch

kirked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã đến nhà thờ lần đầu tiên sau đám cưới, sinh con hoặc sự kiện quan trọng kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having attended church for the first time after a wedding, birth, or other significant event.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotskirkit

AI