kingy
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim bói cá Alcedo atthisdanh từthe kingfisher, Alcedo atthis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kingyDạng gốc (base form)
- kingiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuật ngữ xưng hô dành cho một vị vua
- A term of address for a king.
Ví dụ
- “ , ," . “ ?” " , ,” . " .”
- “, ,” , “ ! ... , “, , ... , , .