Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
king-sized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cỡ lớn, có cỡ to hơn cỡ thông thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unusually large, used especially of a king-sized bed.
Ví dụ
They
have
a
king-sized
bed
.
a
king-size
bed
AI
1
Có cỡ lớn
1
Có cỡ lớn
1
Có cỡ lớn