Dịch

king's man

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người trung thành trong Cách mạng Mỹ, hoặc bất kỳ người ủng hộ nhà vua nàodanh từA Loyalist during the American Revolution, or any supporter of the king.
  2. Nhân viên hải quan hoặc viên chức khác do Vương quốc Anh bổ nhiệmdanh từA customs officer, or other officer appointed by the English Crown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. king's manDạng gốc (base form)
  2. king's men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khăn tay hoặc khăn choàng cổ có hoa văn màu vàng trên nền xanh lá cây
  1. A handkerchief or neckerchief with a yellow pattern on a green background.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , ( , , , ) . .
  • […] Arden's […] , , Orlin, , " ."
  • , , , , , " ."

AI