Dịch

kimura

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đòn khóa tay Kimuradanh từAn armlock where the implementer isolates the opponent's arm and torques the shoulder in order to cause pain or injury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kimuraDạng gốc (base form)
  2. kimurasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kimura diseasedanh từRối loạn viêm mãn tính lành tính hiếm gặp có triệu chứng chính là tổn thương dưới da ở đầu hoặc cổ hoặc viêm hạch bạch huyết cổ một bên không đau

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn cũng biết rõ ông Kimura.
  • .Có một ông Kimura đang gọi cho bạn.
  • . .Có một ông Kimura đang gọi cho bạn.

AI