Dịch

kilt pin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc ghim, có hình dạng hơi giống nhau, mặc dù lớn hơn ghim an toàn hoặc ghim bợm, được luồn qua mặt ngoài, tạp dề phía trước hoặc qua cả hai tạp dề của váy hoặc váydanh từA pin, somewhat similar in shape, though larger than, a safety pin or bobby pin, which is inserted through the outer, front apron, or through both aprons of a kilt or a kilt-skirt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kilt pinDạng gốc (base form)
  2. kilt pinsSố nhiều (plural)

AI