Dịch

kilogram-metre

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một đơn vị công, bằng đơn vị công được thực hiện bởi một lực 1 kilôgam tác dụng lên quãng đường một métdanh từa unit of work, equal to that done by a force of one kilogram-force acting through a distance of one metre

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kilogram-metreDạng gốc (base form)
  2. kilogram-metresSố nhiều (plural)

AI