kilogram-metre
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một đơn vị công, bằng đơn vị công được thực hiện bởi một lực 1 kilôgam tác dụng lên quãng đường một métdanh từa unit of work, equal to that done by a force of one kilogram-force acting through a distance of one metre
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kilogram-metreDạng gốc (base form)
- kilogram-metresSố nhiều (plural)