Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kill-off
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình tiêu diệt một cái gì đó; một sự loại bỏ
danh từ
The process of killing something off; an elimination.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kill-off
Dạng gốc
(base form)
kill-off
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
die-off
AI
1
Quá trình tiêu diệt một cái gì đó
1
Quá trình tiêu diệt một cái gì đó
1
Quá trình tiêu diệt một cái gì đó