Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kiddier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ lừa đảo; một kẻ ăn xin
danh từ
A huckster; a cadger.
2
Người bán thịt lợn
danh từ
A pork butcher.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kiddier
Dạng gốc
(base form)
kiddier
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Kẻ lừa đảo
2
Người bán thịt lợn
1
Kẻ lừa đảo
2
Người bán thịt lợn
1
Kẻ lừa đảo
2
Người bán thịt lợn