Dịch

khirigsuur

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại phức hợp chôn cất thời đồ đồng được tìm thấy ở Mông Cổ, có một gò đá trung tâm với một phòng chôn cất bằng đá thường ở bên dưới, một tường bao bằng đá, các gò đất và vòng tròn bên ngoài ở ngoại vidanh từđứng trước danh từ (attributive)A kind of Bronze Age burial complex found in Mongolia, having a central stone mound with a stone burial chamber generally beneath it, a stone enclosure, and external mounds and circles on the periphery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. khirigsuurDạng gốc (base form)
  2. khirigsuursSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI