Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
khatiya
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc giường dây thừng
danh từ
A rope bed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
khatiya
Dạng gốc
(base form)
khatiya
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hindi
खटिया
khaṭiyā
Ví dụ
I
began
drifting
and
presently
encountered
a
man
sitting
on
a
khatiya
,
gazing
passively
into
the
scorched
fields
across
the
road
.
My
men
carried
Shafi
away
on
a
khatiya
.
AI
1
Chiếc giường dây thừng
1
Chiếc giường dây thừng
1
Chiếc giường dây thừng