khanaqah
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà trọ dành cho người Sufi, thường ở dạng phòng giam xung quanh sândanh từA hostel for Sufis, often in the form of cells around a courtyard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- khanaqahDạng gốc (base form)
- khanaqahsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpخَانَقَاهḵānaqāh
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnخَانَگَاهxānagāh