Dịch

khakis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần cotton màu kakidanh từKhaki-coloured/colored cotton trousers (pants).
  2. Bộ đồng phục kakidanh từA khaki uniform of pants (trousers) or shorts, shirt, and hat or other head covering such as a turban.

Ví dụ

  • .Anh ấy đang mặc áo sơ mi xanh và quần kaki.
  • safari-style , .Ông ấy mặc bộ đồng phục kaki kiểu safari thường ngày, đội mũ cối và đeo cái xẻng trong bao bên thắt lưng.

AI