khakis
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Quần cotton màu kakidanh từKhaki-coloured/colored cotton trousers (pants).
- Bộ đồng phục kakidanh từA khaki uniform of pants (trousers) or shorts, shirt, and hat or other head covering such as a turban.
Họ từ (word family)
cùng gốc khakisVí dụ
- .Anh ấy đang mặc áo sơ mi xanh và quần kaki.
- safari-style , .Ông ấy mặc bộ đồng phục kaki kiểu safari thường ngày, đội mũ cối và đeo cái xẻng trong bao bên thắt lưng.