kerite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hợp chất trong đó hắc ín hoặc nhựa đường kết hợp với dầu động vật hoặc thực vật được lưu hóa bằng lưu huỳnh, sản phẩm gần giống với cao su; trước đây được sử dụng làm vật liệu cách điện trong điện báodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A compound in which tar or asphalt combined with animal or vegetable oils is vulcanized by sulphur, the product closely resembling rubber; formerly used as an insulating material in telegraphy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keriteDạng gốc (base form)
- keritesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκέραςkéras“horn”
Ví dụ
- .