Dịch

kauru

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại thực phẩm Maori được làm từ thân cây bắp cảidanh từkhông đếm được (uncountable)A Maori foodstuff made from the stems of the cabbage tree.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorikāuru

AI