Dịch

katniss

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây củ chẻ, rau mácdanh từkhông đếm được (uncountable)Sagittaria spp., herbaceous perennial flowering plants that grow in water.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “” “,” , , .Được biết đến với tên gọi củ chẻ hoặc rau mác, các củ được chế biến bằng cách nướng, quay hoặc luộc.
  • , , .KATNISS là một tên gọi khác của một loài thực vật mà rễ của chúng cũng thường được họ ăn khi họ sống ở đây.

AI