Dịch

katechon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ai đó hoặc thứ gì đó (có danh tính đang tranh chấp) cần phải loại bỏ trước khi Kẻ chống Chúa có thể được biểu hiện đầy đủ, theo 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:6-7 trong Kinh thánhdanh từSomeone or something (of disputed identity) whose removal is necessary before the Antichrist can be fully manifested, according to 2 Thessalonians 2:6-7 in the Bible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκατέχονkatékhon“that which withholds”

Ví dụ

  • [ ] – .

AI