katechon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai đó hoặc thứ gì đó (có danh tính đang tranh chấp) cần phải loại bỏ trước khi Kẻ chống Chúa có thể được biểu hiện đầy đủ, theo 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:6-7 trong Kinh thánhdanh từSomeone or something (of disputed identity) whose removal is necessary before the Antichrist can be fully manifested, according to 2 Thessalonians 2:6-7 in the Bible.
Họ từ (word family)
cùng gốc katechonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκατέχονkatékhon“that which withholds”
Ví dụ
- [ ] – .