Dịch

kashikoi

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khôn ngoan, đặc biệt là trong bối cảnh văn hóa Nhật Bảntính từwise, especially in the context of Japanese culture.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhậtかしこい

AI