kanary tree
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây nhiệt đới Canarium indicum, được tìm thấy từ Quần đảo Mã Lai về phía đông qua New Guinea đến các đảo Thái Bình Dươngdanh từThe tropical tree Canarium indicum, found from the Malay Archipelago eastwards through New Guinea to the Pacific islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kanary treeDạng gốc (base form)
- kanary treesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laikaneri“tree of the genus Canarium”