kanal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị diện tích được sử dụng ở các vùng phía bắc Ấn Độ và Pakistan, tương đương với một phần tám mẫu Anhdanh từA unit of area used in parts of northern India and in Pakistan, equivalent to one eighth of an acre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kanalDạng gốc (base form)
- kanalsSố nhiều (plural)