Dịch

kamenitza

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng trũng khép kín phát triển trên bề mặt đá ở các vùng núi đá vôi được hình thành do quá trình phong hóa hòa tandanh từA closed depression that develops on rock surfaces in karst regions formed by dissolution weathering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kamenitzaDạng gốc (base form)
  2. kamenitzasSố nhiều (plural)
  3. kamenitze (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI