Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kambala
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc đua trâu hàng năm được tổ chức ở Karnataka, Ấn Độ
danh từ
An annual buffalo race held in Karnataka, India.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kambala
Dạng gốc
(base form)
kambala
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ấn Độ
1
Ấn Độ
1
Ấn Độ