Dịch

kaigai niki

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người ở nước ngoài (không phải người Nhật) tham gia buổi phát trực tiếp chủ yếu bằng tiếng Nhậtdanh từAn overseas (non-Japanese) person in a primarily Japanese livestream.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật海外ニキkaigai niki“overseas bro”

AI