Dịch

kahal

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ quan quản lý địa phương của một cộng đồng Do Thái châu Âu trước đây, quản lý các vấn đề tôn giáo, pháp lý và cộng đồngdanh từThe local governing body of a former European Jewish community, administering religious, legal and communal affairs.
  2. Hội chúngdanh từA congregation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kahalDạng gốc (base form)
  2. kahalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiקָהָלkahál“community”

Họ từ (word family)

cùng gốc kahal

Ví dụ

  • , .

AI