Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kabuli
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại đậu xanh được trồng đặc biệt
danh từ
A particular variety of cultivated chickpea.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kabuli
Dạng gốc
(base form)
kabuli
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Two
distinct
chickpea
types
,
different
in
their
morphology
and
used
in
different
ways
of
processing
have
been
described
:
desi
and
kabuli
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kabuli
kabuli
yat
Thỏa thuận bằng văn bản
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
kabulí
giống đực/cái
Kabuli (thuộc, từ hoặc liên quan đến thành phố Kabul, thủ đô của Afghanistan)
AI
1
Loại đậu xanh được trồng đặc biệt
1
Loại đậu xanh được trồng đặc biệt
1
Loại đậu xanh được trồng đặc biệt