Dịch

kI

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật ngữ chỉ năng lượng nội tại; thường liên quan đến võ thuật - karate, judo, aikido, v.v. - những người luyện tập coi ki là quan trọng để biểu diễn ở cấp độ cao nhất.danh từA term indicating intrinsic energy; usually associated with martial art – karate, judo, aikido, etc. – practitioners who consider ki important to performing at the highest level.

Cụm từ (phrase)

Ki.danh từ riêngViết tắt của Kings
-ki-trung tốMột dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -kin-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm
ki-yiđộng từ, danh từTru lên như một con chó
chap-ji-kidanh từLoại hình xổ số bất hợp pháp trước đây rất phổ biến ở Singapore, dựa trên các lá bài Trung Quốc
yippee ki-yaythán từDùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee

AI