Dịch

jury nullification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bồi thẩm đoàn tuyên bố trắng án cho bị cáo bỏ qua các tình tiết của vụ án và/hoặc luật phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acquittal by a jury of a defendant ignoring the facts of the case and/or the law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jury nullificationDạng gốc (base form)
  2. jury nullificationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

AI