juggling act
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình huống trong đó ai đó phải giải quyết đồng thời nhiều việc xung độtdanh từA situation in which someone has to deal with several conflicting things simultaneously
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: hành động tung hứngdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: juggling act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juggling actDạng gốc (base form)
- juggling actsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , child's — — .
- clown's .