Dịch

juggling act

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong đó ai đó phải giải quyết đồng thời nhiều việc xung độtdanh từA situation in which someone has to deal with several conflicting things simultaneously
  2. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: hành động tung hứngdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: juggling act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juggling actDạng gốc (base form)
  2. juggling actsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , child's — — .
  • clown's .

AI