Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
judiciousness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái sáng suốt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state of being judicious
Họ từ
(word family)
cùng gốc
judiciousness
judicious
Khôn ngoan, đúng đắn
tính từ
in
judiciousness
Tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu
danh từ
injudicious
Thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
judicious
+
-ness
AI
1
Trạng thái sáng suốt
1
Trạng thái sáng suốt
1
Trạng thái sáng suốt