Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jouster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay đùa giỡn
danh từ
A person who jousts.
2
Ngựa dùng làm vật cưỡi khi đấu thương
danh từ
A horse used as a mount when jousting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jouster
Dạng gốc
(base form)
jouster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
joust
+
-er
AI
1
Người hay đùa giỡn
2
Ngựa dùng làm vật cưỡi khi đấu thương
1
Người hay đùa giỡn
2
Ngựa dùng làm vật cưỡi khi đấu thương
1
Người hay đùa giỡn
2
Ngựa dùng làm vật cưỡi khi đấu thương